Tìm kiếm sản phẩm

Bạn là người yêu thích đàn piano cơ của Yamaha, chắc hẳn bạn đã từng thấy những ký tự E, F, G, H trên đàn piano Yamaha U1, U2, U3. Vậy những ký tự này mang ý nghĩa gì và có sự khác nhau giữa những cây đàn chứa những ký tự này không? Dưới đây, Piano Mozart sẽ cung cấp cho bạn ý nghĩa các ký tự này.

 

Mỗi con số, ký tự, ký hiệu trên các model của sản phẩm mang những ý nghĩa riêng do nhà sản xuất quy định. Với nhà sản xuất Yamaha thì đây là cách đặt tên để quy định về năm sản xuất, số lượng cũng như chất liệu sử dụng của mỗi model. Sau đây là một số điều cần biết về ký tự của đàn piano cơ Yamaha

  • Model của đàn piano có thể coi là đời của đàn piano đó. Ví dụ năm đầu sản xuất đàn piano U1E sau những năm tới với cùng thông số kích thước đàn như vậy nhưng là U1H
  • Model đàn piano cơ được  hãng sản xuất trong khoảng thời gian nhất định, sau đó chuyển sang model khác tiên tiến hơn mà không sản xuất model trước nữa.
  • Số đàn piano cơ Yamaha sản xuất cùng một thời điểm thì có ký tự giống nhau , như U1E, U3E được sản xuất từ năm 1965 – 1970
  • Yamaha lưu trữ tất cả thông tin về việc quy ước ký tự thành hệ thống để có thể dễ dàng nhận biết về mỗi cây đàn piano, giúp phân biệt hàng chính hãng và chất liệu làm ra cây đàn.

Vậy các ký tự E, F, G, H của đàn piano cơ Yamaha quy ước về Model của đàn.  Trong các sản phẩm đàn piano cơ truyền thống của Yamaha (U1, U2, U3) thì sau các model “C” , “D” là model “E”, “F”, “G”, “H”. Model “A” là gần đây nhất

Bảng tổng hợp các model đàn piano Yamaha và năm sản xuất từ 1950-2000:

ĐÀN PIANO YAMAHA UPRIGHT

MODEL

SỐ SERIAL

NĂM SẢN XUẤT

U1D, U3C, U3D

110000-410000

1959-1965

U1E, U2C, U3E

410000-1040000

1965-1970

U1F, U2F, U3F

1040000-1230000

1970-1971

U1G, U2G, U3G

1230000-1420000

1971- 1972

U1H, U2H, U3H 

1420000-3130000 

1971-1980

U1M, U2M, U3M 

3250000-3580000 

1980-1982 

U1A, U2A, U3A

3670000-4450000 

1982-1987 

U10BL, U30BL 

4510000-4700000 

1987-1989 

U10A, U30A 

4700000-5330000

1989-1994 

YUA 

2700000-3680000 

1978-1982 

YUS, YUX 

3250000-3580000 

1980-1982

UX 

2000000-3200000 

1975-1980

UX1, UX3, UX5 

3670000-4640000 

1982-1988 

UX2 

3830000-4640000 

1983-1988 

UX10BL, UX30BL, UX50BL 

4600000-4850000 

1988-1990 

UX10A, UX30A, UX50A 

4820000-5330000 

1990-1994 

U100, U300 

5330000-5560000 

1994-1997 

UX100, UX300, UX500

5330000-5560000 

1994-1997 

YM10, YU1, YU3, YU5 

5560000-

1997- 

W101, W102, W103 

1950000-3210000 

1974-1980 

W104, W105, W106 

2000000-3210000 

1975-1980 

W101B

3210000-3670000 

1980-1982 

W102B, W102BW, W102BS 

3210000-4510000 

1980-1987 

W103B, W104B 

3210000-3670000 

1980-1982 

W106B, W106BM, W106BB 

3210000-4510000 

1980-1987 

W107B, W107BR, W107BT 

3210000-4510000 

1980-1987

W108B, W108BS

3210000-4510000 

1980-1987 

W109B, W109BT

3210000-4510000 

1980-1987 

W110BA, W110BC, W110BD,

W110BW, W110BB, W110BS 

3780000-4510000 

1983-1987 

W120BS, W120BW

4000000-4510000 

1984-1987

W201, W201B, W201BW, W201Wn 

2700000-4900000

1978-1990 

W100Wn, W100WnC

5060000-5370000 

1991-1994 

W500Wn, W500WnC 

5040000-5330000 

1991-1994 

W100MO, W1000MW, W100MC 

5280000-5530000 

1993-1997 

W100WnC 

5370000-5530000 

1994-1997 

MC101, MC201

4100000-4390000 

1985-1986 

MC202, MC203, MC204 

4100000-4450000 

1985-1987 

MC301 

4100000-4580000 

1985-1988 

MC108C, MC108E, MC108O,

MC108H, MC108W 

4350000-4890000

1986-1990 

MC10BL, MC10WnC, MC10Bic 

4540000-4890000 

1988-1990 

MC10A

4860000-5330000 

1990-1994 

MC1AWnC

4860000-5330000 

1990-1994 

MC1ABic 

4860000-5080000 

1990-1991 

WX1A 

4860000-5080000 

1990-1991 

WX3A, WX5A 

4860000-5330000 

1990-1994

WX102R, WX102, WX106W 

4150000-4590000 

1985-1988 

W116BT, W116WT, W116HC, W116SC 

4650000-4860000 

1986-1990 

L101, L102

2950000-4630000 

1979-1982 

LU101W 

3670000-5400000 

1982-1985 

F101, F102

3590000-4170000 

1982-1985 

F103BL, F103AW

3790000-4170000

1983-1985

MX100, MX100R, MX200, MX200R

4250000-4730000 

1986-1989 

MX300, MX300R 

4590000-4730000 

1988-1989 

MX1000M, MX200M, MX300M

4730000-4930000 

1989-1990 

MX101, MX101R, MX202, MX202R

MX303, MX303R 

4930000-5080000 

1990-1991 

MX90BL, MX90RBL, MX90WnC, MX90RWnC,

MX90Bic 

4610000-4730000 

1988-1989 

MX30RS 

4730000-4980000 

1989-1991 

MX31RS

4980000-

1991- 

SX100, SX100R 

4730000-4980000 

1989-1990 

SX101, SX101R 

4980000- 

1990- 

HQ90 

5280000-5320000 

1993-1994 

HQ90B

5320000-5510000 

1994-1996 

HQ90SXG-HQ90XG 

5510000-5560000 

1996-1997 

HQ100BWn, HQ300B 

5370000-5510000 

1994-1996 

HQ100SX,  HQ300SX

5420000-5510000

1995-1996 

HQ100SXG, HQ300SXG 

5510000-5560000 

1996-1997 

 

TẠI SAO KHÁCH HÀNG LỰA CHỌN PIANO MOZART?

 
 

PIANO MOZART chuyên cung cấp đàn piano điện, đàn piano cơ chất lượng cao cho toàn bộ các đại lí tại Hà Nội và khu vực các tỉnh phía Bắc.Với nhiều năm kinh nghiệm trên thị trường cung cấp nhạc cụ, chúng tôi ngày càng nhận được sự ủng hộ của quý đại lí, quý khách hàng, quý học viên và bạn yêu nhạc trong cả nước.

 

  • Đàn piano nhập khẩu nguyên chiếc chính hãng 100% từ Nhật Bản
  • Showroom piano và kho đàn lớn nhất miền Bắc 
  • Chế độ bảo hành (24/7) dài hạn theo tiêu chuẩn chính hãng 
  • Tư vấn chuyên nghiệp, nhiệt tình, nhiều dịch vụ hậu mãi sau bán hàng

SHOWROOM PIANO MOZART

 

 

 

 

 

GIÁM ĐỐC YAMAHA VIỆT NAM VÀ PIANO MOZART - ĐẠI LÍ CHÍNH THỨC DO YAMAHA UỶ QUYỀN TẠI HÀ NỘI 

 

 

KHÁCH HÀNG CỦA PIANO MOZART